tỉnh uỷ viên
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thành viên của ban chấp hành Đảng bộ tỉnh: "tỉnh uỷ viên" chỉ một cá nhân là thành viên chính thức của Tỉnh uỷ, cơ quan lãnh đạo cao nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam ở cấp tỉnh. Tỉnh uỷ viên thường được bầu ra tại Đại hội Đảng bộ tỉnh và có trách nhiệm tham gia quyết định các vấn đề quan trọng về phát triển kinh tế, chính trị, xã hội của tỉnh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông Nguyễn Văn A là tỉnh uỷ viên khoá 18. (Ông Nguyễn Văn A là thành viên của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh trong nhiệm kỳ thứ 18.)
- Các tỉnh uỷ viên đã họp để bàn về kế hoạch phát triển nông thôn mới. (Các thành viên Tỉnh uỷ đã họp để thảo luận về kế hoạch phát triển nông thôn mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bầu tỉnh uỷ viên": quá trình bầu chọn thành viên Tỉnh uỷ tại đại hội.
- Đại hội đã bầu 50 tỉnh uỷ viên cho nhiệm kỳ mới. (Đại hội đã bầu chọn 50 thành viên Tỉnh uỷ cho nhiệm kỳ mới.)
- "tỉnh uỷ viên dự khuyết": thành viên dự bị, có thể thay thế khi cần.
- Chị ấy là tỉnh uỷ viên dự khuyết, sẵn sàng đảm nhận nhiệm vụ khi có yêu cầu. (Chị ấy là thành viên dự bị của Tỉnh uỷ, sẵn sàng đảm nhận nhiệm vụ khi cần.)
Biến thể và từ gần giống
Uỷ viên (danh từ): thành viên của một uỷ ban, ban chấp hành.
- Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng. (Thành viên của Ban Chấp hành Trung ương Đảng.)
Tỉnh uỷ (danh từ): ban chấp hành Đảng bộ tỉnh, cơ quan lãnh đạo của Đảng ở cấp tỉnh.
- Tỉnh uỷ đã ra nghị quyết về phát triển hạ tầng. (Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh đã ban hành nghị quyết về phát triển hạ tầng.)
Từ đồng nghĩa
- Uỷ viên Tỉnh uỷ: thành viên của Tỉnh uỷ (cách gọi đầy đủ hơn).
- Đảng uỷ viên cấp tỉnh: thuật ngữ chung chỉ thành viên ban chấp hành Đảng bộ ở cấp tỉnh.
Thành ngữ liên quan
- Tỉnh uỷ viên chính thức: thành viên có quyền biểu quyết trong Tỉnh uỷ.
- Ông ấy là tỉnh uỷ viên chính thức, có quyền tham gia mọi quyết định. (Ông ấy là thành viên có quyền biểu quyết, tham gia mọi quyết định của Tỉnh uỷ.)